Cơ sở thiết bị máy móc ở xưởng Cheonan

Cơ sở thiết bị đang sử dụng

Cơ sở thiết bị đang sử dụng
Tên thiết bị Thông số kĩ thuật Nhà sản xuất Qui cách Số lượng
X Y Z
Router GR 510 HAAS AUTOMATION 3100 1550 150 3
GR 512 HAAS AUTOMATION 3650 1550 150 1
KAISER NT SHINWOO TECH 2400 1200 150 1
KAISER NT SHINWOO TECH 3000 1500 150 1
MCT VESTA-1000 HWACHEON MACHINERY 1000 480 500 9
VESTA-1300 HWACHEON MACHINERY 1300 650 600 2
Máy gia công tốc độ cao α-K10C FANUC       1
HIT-α400 HWACHEON MACHINERY       4
Máy tiện CNC MEGA-T130 HWACHEON MACHINERY ø1300     2
CUTEX-160 HWACHEON MACHINERY 6"     5
HI-TECH200C HWACHEON MACHINERY 10"     3
HI-TECH400 HWACHEON MACHINERY 12"     1
Máy tiện đa năng HL-460 HWACHEON MACHINERY 10"     1
Máy phay đa năng HMT1100 HWACHEON MACHINERY 1100 280 450 1
Máy chiết xuất
nước tinh khiết DIW
INPLANT SINHAN SCIENCE TECH 1㎛, 1TON     2
Máy rửa sóng siêu âm   SINHAN SCIENCE TECH 100L     1
  JUNGWOO 30L     1
Máy sấy khô SH-DRY OVEN JUNGWOO       1

Máy gia công trung tâm tốc độ cao

  • Tốc độ trục chính : 10,000 RPM (vòng/phút)
  • Khoảng cách di chuyển (X/Y/Z): phạm vi kích thước gia công: 1,000mm x 550mm x 500mm
  • Trục chính tốc độ cao của động cơ kết nối trực tiếp được bôi trơn dầu bán cố định
  • Toàn bộ trục được ứng dụng phương pháp Roller LM.

Máy gia công ren tốc độ cao và công suất cao

  • Khoảng cách di chuyển (X/Y/Z) : 520/400/300
  • Khối lượng tải tối đa: 200 KG
  • Số lượng công cụ sử dụng tối đa: 14EA
  • Tốc độ di chuyển (X/Y/Z) : 60/60/60 m/min
  • Kích thước bàn máy: 600 x 400

Máy gia công trung tâm xoay ngang cắt cường lực

  • Trục chính công suất cao Hi-TECH400: 2,500rpm (2218.5KW/18.5KW)
  • Độ cứng cao, BED nghiêng 45°
  • Thời gian chuyển đổi công cụ: 0.35 giây/ mặt
  • Tốc độ di chuyển (X/Z): 20m/phút; 20m/phút
  • Trục quay tốc độ cao, trục phụ bảo trì dễ dàng
  • Kích thước có thể gia công: 12 inch

Máy gia công trung tâm xoay ngang công suất cao

  • Công suất trục chính: 5,000rpm (15KW/ 11KW)
  • Toàn bộ BED độ cứng và độ bền cao
  • Thời gian chuyển đổi công cụ: 0.15 giây/mặt
  • Tốc độ di chuyển (X/Z): 30m/phút; 30m/phút
  • Không gian hoạt động rộng, năng suất hoạt động cao
  • Tốc độ hoạt động cao và bảo trì dễ dàng
  • Kích thước có thể gia công: 10 inch

Các dụng cụ đo đang sử dụng

* Di chuyển chuột vào hình ảnh để xem được hình ảnh phóng to
Các dụng cụ đo đang sử dụng
STT Hình ảnh Tên dụng cụ đo Phạm vi đo / Đơn vị đo(mm) Số lượng
1 Dụng cụ đo ba chiều 1000x1200x600 / 0.0001 1
2 Dụng cụ đo 2D 600 / 0.0001 1
3 Dụng cụ đo calipers 600 / 0.01
1000 / 0.05
49
4 Calipers đường trung tâm offset 300 / 0.01 2
5 Thước đo độ cao 600 / 0.01 4
6 Đồng hồ đo 10 / 0.01 17
7 Đồng hồ so 0.8 / 0.01 7
8 Microm đo dài 50~75 / 0.01
0~50 / 0.001
6
9 Dụng cụ đo lỗ ren 1/8"~2" 6set
10 Dụng cụ đo độ kháng bề mặt 10³ ~ 10¹² 2
11 Máy đo độ nhám bề mặt Z:350㎛, 0.75mN 1
12 Máy phát hiện rò rỉ LEAK Rate = < 1x10 ¹²mbar l/s
Pumping Capa. = 35 ㎥/h
He Pumping Speed = 10 l/s
1
13 Camera nhiệt -30~+600℃ (320x240 Fixel)
100mK(NETD)
1
14 Camera nội soi Ø6-1m, Ø17-0.9m camera
3.5” Hiển thị màu
JPG,MP4=640x480
1
15 Máy đo kéo đẩy kỹ thuật số 1~1000N / 1N 1
Địa chỉ công ty tại Việt Nam và số liên lạc

Địa chỉ công ty tại Cheonan và số liên lạc

Địa chỉ công ty tại Asan và số liên lạc
Địa chỉ : cty TNHH O.NVINA, Số 10 đường Tiên Phong , KCN Mapletree, Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Số điện thoại văn phòng: 0274-222-0718         Số fax : 0274-222-0716
Địa chỉ : 52, 4 Sandan 4-ro, Jiksan-eup, Seobuk-gu, thành phố Choenan, tỉnh Chungnam, Hàn Quốc
Số điện thoại văn phòng : +82 41-585-6763~5         Số fax : +82 41-585-6766
Địa chỉ : 766, Seobunam-ro, Sinchang-myeon, thành phố Asan, tỉnh Chungnam, Hàn Quốc
Số điện thoại văn phòng : +82 70-8676-6766        Số fax : +82 70-8233-6766

©O.N. ALL RIGHTS RESERVED.